xâm thực

xâm thực

Nước xâm thực lòng sông qua hàng nghìn năm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm mòn dần, phá hủy dần bề mặt: "xâm thực" chỉ hành động của các yếu tố tự nhiên (như nước, gió, băng) tác động làm bào mòn, khoét sâu vào bề mặt đất đá hoặc lòng sông, suối theo thời gian.
    • dụ khoa học: Trong địa chất địa , "xâm thực" quá trình nước chảy hoặc gió thổi làm xói mòn đất, tạo thành các dạng địa hình mới.
  2. Danh từ (hiếm dùng):

    • Hiện tượng, quá trình xâm thực: "xâm thực" dùng để chỉ chính quá trình bào mòn tự nhiên đó.
    • dụ: Sự xâm thực của nước biển đã tạo nên những vách đá cheo leo.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Dòng nước xâm thực lòng sông qua hàng nghìn năm. (Nước chảy làm mòn dần lòng sông trong thời gian dài.)
    • Gió mạnh xâm thực bề mặt sa mạc, tạo nên những cồn cát. (Gió bào mòn bề mặt sa mạc, hình thành cồn cát.)
  • Danh từ:

    • Xâm thực một quá trình địa chất quan trọng. (Quá trình bào mòn này vai trò lớn trong hình thành địa hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xâm thực bờ biển": hiện tượng sóng biển dòng chảy làm sụt lở, thu hẹp diện tích bờ biển.

    • Xâm thực bờ biển đe dọa nhiều khu dân cư ven biển. (Sóng biển làm sụt lở bờ, gây nguy hiểm cho người dân.)
  • "xâm thực sông ngòi": quá trình nước sông bào mòn lòng hai bên bờ sông.

    • Xâm thực sông ngòi tạo ra các thung lũng sâu. (Nước sông khoét sâu lòng sông, hình thành thung lũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xói mòn (động từ): mòn dần do tác động của nước hoặc giógần nghĩa với xâm thực, nhưng thường dùng cho đất nông nghiệp.

    • Đất bị xói mòn sau trận mưa lớn. (Lớp đất mặt bị nước cuốn trôi.)
  • Bào mòn (động từ): mòn dần do ma sátcó thể dùng thay thế xâm thực trong một số ngữ cảnh.

    • Nước bào mòn đá tạo thành hang động. (Nước làm mòn đá, tạo hang.)
Từ đồng nghĩa
  • Xói mòn (động từ): mòn dần do tác động tự nhiên.
  • Bào mòn (động từ): mòn dần do ma sát.
  • Khoét sâu (động từ): tạo ra vết lõm sâu do tác độngthường dùng trong ngữ cảnh xâm thực mạnh.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "xâm thực". Từ này chủ yếu dùng trong thuật ngữ khoa học (địa chất, địa ).